Meaning of quán xá | Babel Free
/[kwaːn˧˦ saː˧˦]/Định nghĩa
- Quán nhỏ, nhà hàng nhỏ, nói chung.
- Xe cơ giới của bộ đội.
Ví dụ
“tìm quán xá để nghỉ chân”
“la cà quán xá”
“Sắm sửa quân xa cho đầy đủ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.