Meaning of phèn | Babel Free
/[fɛn˨˩]/Định nghĩa
- Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
- Đồ đan bằng tre, nứa, cứng và dày, dùng để che.
- Lần, lượt.
- Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.
Từ tương đương
English
Wattle
Ví dụ
“Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (Truyện Kiều)”
“Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp.”
“Phên che cửa.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.