HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phèn | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/[fɛn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
  2. Đồ đan bằng tre, nứa, cứng và dày, dùng để che.
  3. Lần, lượt.
  4. Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.

Từ tương đương

English Wattle

Ví dụ

“Nắng mưa đã biết mấy phen đổi đời (Truyện Kiều)”
“Bị bắt năm sáu phen rồi mà vẫn cứ ăn cắp.”
“Phên che cửa.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phèn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course