Nghĩa của phèn chua | Babel Free
fɛ̤n˨˩ ʨwaː˧˧Định nghĩa
Tên thông thường của sun-phát kép nhôm và ka-li, dùng để đánh nước cho trong, làm thuốc cầm màu trong việc nhuộm và thuốc teo trong y học.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free