Nghĩa của phềnh | Babel Free
fə̤jŋ˨˩Định nghĩa
- Căng to ra.
- Bung ra
Ví dụ
“Bụng phềnh vì no quá.”
“Phềnh phệch.”
“Chiếc váy trắng được gió thổi phềnh.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free