Meaning of oi | Babel Free
/[ʔɔj˧˧]/Định nghĩa
- Rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. [
- Thuộc về những màng bọc thai.
- Nhiều quá, thừa ra.
- Bắt đầu có mùi, sắp thiu.
- Nhiều lắm.
- Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên.
Ví dụ
“thịt ôi”
spoiled meat
“Nước ối.”
“Vỡ đầu ối.”
“Còn ối ra đấy.”
“Thịt ôi .”
“Của rẻ là của ôi.”
“Không ăn những thức ôi.”
“Ôi, đẹp quá.”
“Còn ói việc.”
“Còn ói ngô khoai.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.