Meaning of ơi là | Babel Free
/əːj˧˧ la̤ː˨˩/Định nghĩa
Tổ hợp biểu thị một cảm xúc mạnh mẽ của người nói, do chịu tác động trực tiếp của một tính chất nào đó ở mức độ đặc biệt cao.
Ví dụ
“xinh ơi là xinh!”
“"Ăn trầu thì bỏ quên vôi, Ăn cau bỏ hạt nàng ơi là nàng!" (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.