Meaning of nhón | Babel Free
/[ɲɔn˧˦]/Định nghĩa
- Không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi.
- Chơi giỡn, không làm gì.
- Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại.
- Trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm.
- Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân.
Ví dụ
“nhờn thuốc”
to be unaffected by a drug/medicine due to excess use
“Nhón mấy hột lạc.”
“Nhón trong phòng người ốm.”
“Chiều quá trẻ sinh nhờn.”
“Nhờn thuốc.”
“Ăn rồi lại nhởn.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.