Meaning of ngắn | Babel Free
/[ŋaːn˨˩]/Định nghĩa
- Vết còn lại thành đường, nét.
- Chừng mực.
- Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.
- Rừng.
- Loài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.
- . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
- Vết gập trên da người béo.
- Một số, một lượng.
- Bờ sông
- Tên một thứ kim loại quý (xem bạc) (銀).
Từ tương đương
Ví dụ
“trên ngàn”
in the woods uphill
“ngăn kéo”
a drawer
“Cặp này có 3 ngăn.”
This backpack has 3 compartments.
“Giá sách này có 4 ngăn. Ngăn trên cùng để sách chính trị.”
This bookcase has 4 shelves. I put my political books on the topmost shelf.
“Tim bò sát có 3 ngăn, trừ tim cá sấu.”
Reptilian hearts tend to have 3 chambers, except those of crocodilians.
“Ngăn tủ.”
“Ngăn giá sách.”
“Nuôi ngan lấy thịt.”
“Ngấn chè trong chén.”
“Nước lụt rút đi, còn để lại ngấn trên tường.”
“Bụ sữa có ngấn ở cổ tay.”
“Ăn tiêu có ngần.”
“Đọc ngần này trang sách.”
“Cho ngần ấy muối.”
“Vượt suối băng ngàn.”
“Đốn tre đẵn gỗ trên ngàn... (ca dao)”
“Người phát ngân.”
“Giấy chuyển ngân.”
“Thu ngân.”
“Kim ngân”
“Tây ngạn”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.