nếm trải
Từ tương đương
Ví dụ
“Bà nói Trời sinh bà để lặn vào nhiều cuộc đời, chứng kiến những buồn vui, khổ đau, bất hạnh, lúc nếm trải tận cùng đời sống vật chất xa hoa, lúc rơi xuống tận đáy nỗi tủi nhục, thống khổ.”
She said God had made her to plunge her through a lot, to witness sadness and happiness, pain, and bad luck, now to fully experience a lavish life, then to go down to the deepest depths of humiliation and suffering.
“Nếm trải những khó khăn gian khổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free