Nghĩa của nói lái | Babel Free
[nɔj˧˦ laːj˧˦]Định nghĩa
Nói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.
Từ tương đương
Català
contrapet
Deutsch
Schüttelreim
Esperanto
kontraŭknalo
Suomi
sananmuunnos
Italiano
spoonerismo
日本語
語音転換
한국어
두음전환
Nederlands
spoonerisme
ไทย
คำผวน
Ví dụ
“Nói "đấu tranh, thì tránh đâu" là dùng lối nói lái.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free