nói lái
Định nghĩa
Nói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.
Từ tương đương
12 more languages
Catalàcontrapet
DeutschSchüttelreim
Esperantokontraŭknalo
Suomisananmuunnos
Italianospoonerismo
日本語語音転換
한국어두음전환
Nederlandsspoonerisme
ไทยคำผวน
Ví dụ
“Nói "đấu tranh, thì tránh đâu" là dùng lối nói lái.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free