Meaning of nói lái | Babel Free
/[nɔj˧˦ laːj˧˦]/Định nghĩa
Nói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.
Ví dụ
“Nói "đấu tranh, thì tránh đâu" là dùng lối nói lái.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.