HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của minh ti | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[mïŋ˧˧ ti˧˧]

Định nghĩa

  1. synonym of âm ti (“Yama's underworld department”)
  2. Chinese evergreen (Aglaonema)

Từ tương đương

Português aglaonema

Ví dụ

“Hắn quyết chống chọi với nhà thầy, hiện đã kiện thầy ở Minh ti. Tôi thừa lúc hắn đi vắng nên lén đến đây báo cho nhà thầy biết để mà liệu kế, khỏi phải chết một cách oan uổng.”

He's trying to take you down at all costs, and has sued you at the Underworld Department. I surreptitiously came here when he was away to warn you, so that you won't die of unjust cause.

“Hơn nữa, lại có lời ghi chú là : « Trạng nguyên Mạc Đĩnh Chi chết xuống Minh ty (tức Âm ty) bảy ngày, thấy cảnh các địa ngục; sau được sống lại, làm bài phú dạy con ».”

There is also a note, “Zhuangyuan Mạc Đĩnh Chi descended to the Underworld Department seven days after he died and had a good view of the hells; when he was resurrected, he made a fu to teach his child.”

“Năm giác quan dần dần dần liệt hoại, ôm căm hờn xuống tận minh ty, mối thù này muôn thuở còn ghi, lòng hận ấy nghìn năm khôn cởi.”

The five senses waste away, as one carries their resentment all the way to Hades, this hatred forever etched, that loathing shall never wear off.

“Đáp xong lại kể chuyện mình đã nhận chức quan lớn dưới Minh Ty. Nghĩ đến tình giao du thân ái ngày xưa mới tìm thăm bạn.”

He then told the story of how he got an important post in the Underworld Department. He only looked for his friend because he had reminisced about their earlier friendship.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem minh ti được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free