Meaning of minh tinh | Babel Free
/[mïŋ˧˧ tïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.
- Dải vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi hàng đầu trong đám ma thời trước.
Ví dụ
“minh tinh màn bạc”
a movie star
“Minh tinh màn bạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.