HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of minh tinh | Babel Free

Noun CEFR B2
/[mïŋ˧˧ tïŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.
  2. Dải vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi hàng đầu trong đám ma thời trước.

Ví dụ

“minh tinh màn bạc”

a movie star

“Minh tinh màn bạc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See minh tinh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course