Nghĩa của mình vóc | Babel Free
[mïŋ˨˩ vawk͡p̚˧˦]Từ tương đương
English
body
Ví dụ
“1888, Minh tâm bảo giám thích nghĩa (明心寶鑑釋義), page 9a 𨉟𫃚𩯀䏧、𠹾蒸吒媄、拯敢涅害、𧘇𦉼孝蒸𠓀丕。 Mình vóc tóc da, chịu chưng cha mẹ, chẳng dám nát hại, ấy là hiếu chưng trước vậy. The body, hair, and skin are received from one’s parents; one must not dare to damage them. This is the beginning of filial piety.”
“14th century, Thái Tông hoàng đế ngự chế khoá hư lục (太宗皇帝御製課虛録) 𠇮𫃚髙欣、恒如𩄲冷蒸撫𩂏㐌饒刧 Mình vóc cao hơn, hằng nhờ mây lành chưng phủ che đà nhiều kiếp. His body was noble, constantly relied on the protective shade of [Buddha's] benevolent cloud already for many kalpas.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free