Nghĩa của mít tinh | Babel Free
[mit̚˧˦ tïŋ˧˧]Định nghĩa
Cuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.
Từ tương đương
English
rally
Ví dụ
“lễ mít tinh”
an assembly ceremony
“Sáng ngày 09/11/2022, tại sân Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi tổ chức lễ mít tinh hưởng ứng Ngày pháp luật nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (9/11).”
On the morning of 9 November 2022, at the Department of Culture and Information, Đầm Dơi District's People's Committee held an assembly ceremony to promote the Day of the Law of the Socialist Republic of Vietnam.
“Mít-tinh kỷ niệm Cách mạng tháng Tám.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free