Nghĩa của manh tâm | Babel Free
[majŋ̟˧˧ təm˧˧]Định nghĩa
Phát sinh tâm địa xấu xa.
Từ tương đương
Ví dụ
“Manh tâm cướp công bạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free