mèo mun
Định nghĩa
Mèo có bộ lông màu đen tuyền.
Từ tương đương
9 more languages
العربيةالقطة السوداء
Deutschschwarze Katze
Italianogatto nero
日本語黒猫
한국어검은 고양이
Nederlandszwarte kat
Portuguêsgato preto
Tiếng ViệtMèo Đen
Ví dụ
“Tôi chỉ có thể bầu bạn với Nghĩa và con mèo mun đực mà anh Khánh, con trai bác Hai, tôi đặt cho nó cái tên là Huyền Vũ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free