Meaning of luỹ | Babel Free
/[lwi˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Nước mắt.
- Ngôi thứ hai giống đực, trang nhã.
- Giống cá biển trông như con lươn.
- Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp luỹ.
- Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.
Ví dụ
“Lụy tuôn rơi.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.