Nghĩa của lũy thừa | Babel Free
[lwi˦ˀ˥ tʰɨə˨˩]Định nghĩa
Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là xⁿ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hai luỹ thừa ba bằng tám.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free