Nghĩa của lom dom | Babel Free
lɔm˧˧ zɔm˧˧Định nghĩa
Ví dụ
“Ánh lửa nhen lom dom rồi mụ cũng ngồi nguyên đấy.”
“Sau một hơi thuốc lào say sưa , chủ nhiệm On dụi que đóm vào khúc củi đang cháy lom dom,[…]”
“Mấy cái thằng lom dom.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free