Meaning of lốm đốm | Babel Free
/[lom˧˦ ʔɗom˧˦]/Định nghĩa
- Rải rác trên bề mặt những chấm, những vệt màu to nhỏ, không đều nhau.
- Nói lửa cháy yếu ớt, nhỏ ngọn.
Ví dụ
“Trời lốm đốm sao.”
“Tóc lốm đốm bạc.”
“Xung quanh như có ngàn ngọn lửa lom đom cháy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.