liên luỵ
Từ tương đương
16 more languages
Ελληνικάενοχοποιώ
Galegoimplicar
Bahasa Indonesiababit
日本語拕
한국어업다
Nederlandsverstrikken
Українськавплутувати
Ví dụ
“Khưu Xử Cơ ơi Khưu Xử Cơ, hai người bạn này là dòng dõi trung nghĩa, có lòng tốt mời ngươi uống rượu, ngươi lại làm họ bị liên lụy tan nhà nát cửa.”
Qiū Chǔjī! Qiū Chǔjī! These two friends were of loyal lineage and so goodhearted as to invite you to share rice wine; you had them involved in your troubles and caused the destruction of their possessions.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free