lấp liếm
Định nghĩa
Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình.
Ví dụ
“Người đời nghèo túng về tri thức thường có thói quen lấp liếm qua loa, chứ không được thanh liêm mẫu mực là bao.”
Those who are impoverished in knowledge often have a habit of glossing things over in a rush, rather than being truly upright and exemplary.
“Cãi mẹ để lấp liếm tội bắt nạt em.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free