Meaning of khi quân | Babel Free
/[xi˧˦ kwaːn˧˩]/Định nghĩa
- Khinh quan chức của nhà vua.
- Khinh vua.
- Bộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi.
Từ tương đương
Ví dụ
“Phía dưới của khí quản phân làm hai phế quản để đi vào hai lá phổi.”
“Tội khi quân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.