Nghĩa của khẳng khái | Babel Free
[xaŋ˧˩ xaːj˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Ελληνικά
ιπποτικός
English
chivalrous
Suomi
ritarillinen
Français
chevaleresque
Polski
rycerski
Svenska
ridderlig
Українська
лицарський
中文
豪
Ví dụ
“Có một thanh niên tên Xích Lão Ôn không sợ nguy hiểm, khẳng khái giữ y lại, đập vỡ cái gông của y vứt vào đống lửa đốt rụi, cho y lên một chiếc xe chở lông dê.”
There was a youth by the name of Chilaun who was unafraid of danger and chivalrously stopped him, shattered his cangue, threw it into the fire to burn it, and let him onto a cart with goatskins.
“Cất lời khảng khái.”
“Một con người khảng khái.”
“Sự giúp đỡ khảng khái.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free