Nghĩa của khắt khe | Babel Free
[xat̚˧˦ xɛ˧˧]Định nghĩa
Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tính tình khắt khe.”
“Đối xử khắt khe.”
“Quy chế khắt khe.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free