kỉ vật
Từ tương đương
Englishsouvenir
Ví dụ
“Tuyết Nhi vừa khóc vừa đưa cho Linh Lan xem kỉ vật cuối cùng của cha mà nàng vẫn hàng mang theo: Một con dao nhỏ sắc lạnh trên cán có khắc chữ Nhẫn.”
Tuyết Nhi, crying, handed Linh Lan the last reminder of her father which she always had with her: a small, sharp, cold knife with the Chinese character "endurance" etched on the handle.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free