Nghĩa của kìm hãm | Babel Free
[kim˨˩ haːm˦ˀ˥]Định nghĩa
Ngăn trở ráo riết, không cho tiến.
Từ tương đương
Ví dụ
“Một xã hội không có tự do nó kìm hãm con người như thế đấy.”
An unfree society hampers human development.
“Kìm hãm nền kinh tế thuộc địa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free