Nghĩa của kì cọ | Babel Free
[ki˨˩ kɔ˧˨ʔ]Định nghĩa
to scrub
Từ tương đương
Ví dụ
“Rồi với nết mặt kỳ quặc, nửa u mê, nửa thanh thản, anh tẩn mẩn kỳ cọ kỹ từng ngón tay, ngón chân.”
Then, with a strange expression – half dull half untroubled – he carefully and meticulously scrubbed each finger and each toe.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free