HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Kê-béc

Danh từ CEFR B1
[ke˧˧ ʔɓɛk̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Quebec (a province in eastern Canada)
  2. Quebec, Quebec City (the capital city of the province of Quebec, Canada)

Từ tương đương

30 more languages
БългарскиКвебек
বাংলাকুইবেক
ČeštinaQuébec
ΕλληνικάΚεμπέκ
SuomiQuebec
עבריתטאהש
ქართულიკვებეკი
ភាសាខ្មែរកេបិច
LatinaQuebecum
LietuviųKvėbekas
МакедонскиКвебек
PolskiQuebec
PortuguêsQuebecQuebeque
TürkçeKebek
УкраїнськаКвебек
Tiếng ViệtQuê-béc
中文魁北克
繁體中文魁北克

Ví dụ

“Trên tờ Tin tức Kê-béc ngày 20-8-1786, người ta thấy đăng quảng cáo […]”

In the Quebec News of 20 August 1786, one could see an advertisement […]

Trong Tư pháp quốc tế các nước, một số nước không chấp nhận dẫn chiếu (bao gồm cả dẫn chiếu ngược và dẫn chiếu đến pháp luật nước thứ ba) như Kê-béc (Canada), Ý (trước ngày 31 tháng 5 năm 1995), Bắc Âu, Hy Lạp (BLDS năm 1940), Hà Lan, Brazin (BLDS năm 1942), Ai Cập (BLDS năm 1948), Siry (BLDS năm 1949), …; tuy nhiên còn một số nước khác lại chấp nhận dẫn chiếu như Pháp, Đức (BLDS năm 1896), Anh, Bỉ, Nhật Bản (BLDS năm 1898), Thụy Điển v.v…”

In justice systems internationally, some countries do not accept references (including reverse reference and references to third countries) such as Quebec (Canada), Italy (before 31 May 1995), Northern Europe, Greece (1940 Civil Code), the Netherlands, Brazil (1942 Civil Code), Egypt (1948 Civil Code), Syria (1949 Civil Code), and so on. However, some other countries do accept references, such as France, Germany (1896 Civil Code), the United Kingdom, Belgium, Japan (1898 Civil Code), Sweden, and so on.

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Kê-béc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free