hậu sự
Ví dụ
“chuyện/việc hậu sự”
funeral undertaking
“lo (chuyện/việc) hậu sự”
to undertake a funeral
“TPO - Trên đường chuyển từ Bình Dương về Vĩnh Long để lo hậu sự, đau đớn vì con mình chết khi còn quá trẻ, lại thấy người con vẫn còn ấm, mạch vẫn đập nên người cha đã đưa con vào Bệnh viện Đa khoa S.I.S Cần Thơ với hi vọng 'còn nước còn tát'. Nỗ lực của các bác sĩ đã thành công đưa bệnh nhân từ cõi chết trở về.”
TV: On the way home from Bình Dương to Vĩnh Long for funeral undertaking, while bereaved for his young son's untimely death, a father felt his body was still warm and had a pulse, so he brought him to the S.I.S Cần Thơ General Hospital in a last-ditch effort. Miraculously, the doctors managed to pull off the feat of bringing him back from the jaws of death.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free