hách dịch
Định nghĩa
Có thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.
Từ tương đương
23 more languages
Galegotiránico
हिन्दीउपद्रवी
Bahasa Indonesiakahar
Kurdîzorba
Latinatyrannicus
Nederlandstiranniek
Portuguêstirânico
Українськахазяйновитий
Ví dụ
“khúm núm với cấp trên, hách dịch với cấp dưới”
to be subservient towards one's superiors and imperious towards one's subordinates
“giọng hách dịch”
“Thái độ hách dịch.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free