Meaning of hành trang | Babel Free
/ha̤jŋ˨˩ ʨaːŋ˧˧/Định nghĩa
- Đồ dùng mang theo và các thứ trang bị khi đi xa.
- Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới.
Ví dụ
“Bố mẹ mong muốn có thể cung cấp cho con đủ hành trang để con có thể vững bước vào đời.”
We wish to provide you with a well-rounded education so you can become a functioning adult.
“Chuẩn bị hành trang bước vào thế kỷ mới”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.