Nghĩa của Gia-vê | Babel Free
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Deuteronomy 6:4; Vietnamese translation from Fortunat Phong (2005), “Cùng người bạn trẻ thân thương: Kosovo [Alongsides Beloved Young Friends: Kosovo]”, in VietCatholicNews; English translation based on the 2021 New Revised Standard Version Updated Edition Hãy nghe đây, hỡi Ít-ra-en, Gia-vê Thiên Chúa của chúng ta là Gia-vê độc nhất! Hear, O Israel: Yahweh our God is one Yahweh.”
“Do Thái Giáo và Ki-tô Giáo thì được Ngài mạc khải Danh Xưng là Gia-vê, tức là ‘Đấng Hằng Hữu’.”
In Judaism and Christianity He reveals His Name as Yahweh, meaning ‘The Eternal One’.
“Chúa Trời Đức Gia-vê dặn bảo người dân của Ngài phải ghi nhớ danh của Ngài mãi mãi từ thế hệ này sang thế hệ khác.”
The Lord Yahweh instructed His people to remember His name forever from generation to generation.
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free