HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Yavê | Babel Free

Danh từ CEFR B1

Định nghĩa

Yahweh

rare

Từ tương đương

العربية يهوه
Bosanski Jahve Јахве
Català Jahvè
Deutsch Jahwe
English Yahweh
Esperanto Javeo
Español Yahvé Yavé
Suomi Jahve
Français Yahvé Yahweh
עברית יהוה
Hrvatski Jahve Јахве
Italiano Geova Javè Yahweh
日本語 ヤハウェ
한국어 야훼
Nederlands Jahwe Jahweh
Polski Jahwe Jehowa
Português Javé
Русский Я́хве
Српски Jahve Јахве
Svenska Jahve
Tiếng Việt Gia-vê
中文 雅威
ZH-TW 雅威

Ví dụ

“Book of Job 2:1-2; 1976 Vietnamese translation by Nguyễn Thế Thuấn; English translation based on the 2021 New Revised Standard Version Updated Edition Vậy một ngày kia, các con cái của Thiên Chúa đã đến ra mắt Yavê, và Satan cũng đến cùng với họ để ra mắt Yavê. Yavê phán với Satan: “Ngươi từ đâu đến?” Satan thưa với Yavê: “Ði lởn vởn và lang thang trên đất”. One day the heavenly beings came to present themselves before Yahweh, and the accuser also came among them to present himself before Yahweh. Yahweh said to the accuser, “Where have you come from?” The accuser answered Yahweh, “From going to and fro on the earth and from walking up and down on it.””
“Isaia không phải là tác giả duy nhất nói đến Người Tôi Tớ của Ðức Yavê. Nhiều sách khác trong Cựu Ước, đã gọi Môsê, Ðavít, các tiên tri và nhiều người khác là Tôi tớ của Thiên Chúa.”

Isaiah was not the only author who mentioned Yahweh’s Servant. Many other books of Old Testament had already called Moses, David, the prophets and many others God’s Servants.

“Bài ca thứ ba về người tôi tớ Yavê trong sách tiên tri Isaya cho thấy hình ảnh người tôi tớ Yavê, luôn lắng nghe và vâng phục Thiên Chúa; Ngài đã bị đánh, bị xỉ nhục; tuy nhiên, người tôi tớ Yavê luôn tin tưởng và trông cậy Thiên Chúa.”

The third song about Yahweh’ servant in the prophet Isaiah's book depicts Yahweh’ servant, always listening to and obeying God; He was beaten and mocked; even so, Yahweh’ servant always believed in and relied on God.

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Yavê được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free