HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của gia công | Babel Free

Động từ CEFR B2
[zaː˧˧ kəwŋ͡m˧˧]

Định nghĩa

  1. . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.
  2. Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.
  3. . Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v. V. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm.
  4. Làm thuê cho bên có nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất).

Từ tương đương

English process

Ví dụ

“Gia công luyện tập.”
“Những hiện vật đã mang dấu vết gia công của người nguyên thuỷ.”
“Gia công nghệ thuật.”
“Gia công kim loại.”
“Gia công các chi tiết máy.”
“Các công đoạn gia công.”
“Làm gia công một số mặt hàng thủ công nghiệp.”
“Hàng gia công.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem gia công được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free