Nghĩa của giặc lái | Babel Free
[zak̚˧˨ʔ laːj˧˦]Ví dụ
“Những năm kháng chiến chống Mỹ, quân và dân Quảng Bình đã đồng sức, đồng lòng, bắn rơi 704 máy bay, tiêu diệt và bắt sống 119 tên giặc lái, biệt kích Mỹ.”
During the years of Resistance War against America, soldiers and people of Quảng Bình have, together in unison, taken down 704 aircrafts, destroyed and captured alive 119 American enemy pilots and commandos.
“Lái xe đã sợ, người ngồi bên cạnh lại càng sợ hơn, đặc biệt khi mà tính mạng mình nằm trong tay "giặc lái"…”
When the driving is scary, it is even more so for the person sitting next to the driver, especially when their life is in the hands of a wild driver…
“bắn rơi máy bay, bắt sống tên giặc lái”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free