HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giấc mộng | Babel Free

Noun CEFR B2
/zək˧˥ mə̰ʔwŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Giấc ngủ có chiêm bao.
  2. Cảnh hão huyền và ngắn ngủi, theo quan niệm của những người chán đời.
  3. Lý tưởng mong thực hiện được.

Từ tương đương

English dream

Ví dụ

“Kìa thế cục như in giấc mộng (Cung oán ngâm khúc)”
“Bay lên vũ trụ là giấc mộng từ ngàn xưa của loài người.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giấc mộng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course