Meaning of giấc mộng | Babel Free
/zək˧˥ mə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
- Giấc ngủ có chiêm bao.
- Cảnh hão huyền và ngắn ngủi, theo quan niệm của những người chán đời.
- Lý tưởng mong thực hiện được.
Từ tương đương
English
dream
Ví dụ
“Kìa thế cục như in giấc mộng (Cung oán ngâm khúc)”
“Bay lên vũ trụ là giấc mộng từ ngàn xưa của loài người.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.