Meaning of giác quan | Babel Free
/[zaːk̚˧˦ kwaːn˧˧]/Định nghĩa
Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùì vị..
Ví dụ
“giác quan thứ sáu”
sixth sense
“Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (Trần Văn Giàu)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.