HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Giê-hô-va

Danh từ CEFR B2
[ze˧˧ ho˧˧ vaː˧˧]

Định nghĩa

Tên riêng của Thiên Chúa trong kinh thánh tiếng Do Thái.

Từ tương đương

EnglishJehovah
FrançaisJéhovah
27 more languages
AfrikaansJehovah
العربيةيهوه
CatalàJehovà
ČeštinaJehova
DeutschJehova
EsperantoJehovo
EestiJehoova
SuomiJehova
עבריתיהוה
ՀայերենԵհովա
Bahasa IndonesiaYehuwa
ItalianoGeova
日本語エホバ
한국어여호와
മലയാളംയഹോവ
NederlandsJehova
PortuguêsJehovahJeová
РусскийИегова
KiswahiliYehova
TürkçeYehova
中文耶和華
繁體中文耶和華
isiZuluuJehova

Ví dụ

“Đức Giê-hô-va”

Jehovah

“Nhân chứng Giê-hô-va”

the Jehovah's Witnesses

“Exodus 20:2; 1925 Vietnamese translation by Phan Khôi et al.; 2021 English translation based on the New Revised Standard Version Updated Edition Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, đã rút ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô, là nhà nô-lệ. I am Jehovah your God, who brought you out of the land of Egypt, out of the house of slavery.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Giê-hô-va được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free