gà lôi
Định nghĩa
Thứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.
Từ tương đương
48 more languages
Azərbaycan diliqırqovul
Češtinabažant
Cymraegffesant
Esperantofazano
Gàidhligeasag
Magyarfácán
Հայերենփասիան
ქართულიხოხობი
Қазақ тіліқырғауыл
Latinaphasianus
LëtzebuergeschFasan
Lietuviųfazanas
Македонскифазан
Maltidundjan
မြန်မာရစ်
ਪੰਜਾਬੀਚਕੋਰ
Românăfazan
Slovenčinabažant
Slovenščinafazan
Svenskafasan
ไทยไก่ฟ้า
Tagalogpaysan
Ví dụ
“Bắt được một con gà lôi có bộ lông trắng rất đẹp.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free