Nghĩa của gà lôi | Babel Free
[ɣaː˨˩ loj˧˧]Định nghĩa
Thứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.
Từ tương đương
Azərbaycanca
qırqovul
Čeština
bažant
Cymraeg
ffesant
Esperanto
fazano
Gàidhlig
easag
Magyar
fácán
Հայերեն
փասիան
ქართული
ხოხობი
Қазақша
қырғауыл
Latina
phasianus
Lëtzebuergesch
Fasan
Lietuvių
fazanas
Македонски
фазан
Malti
dundjan
မြန်မာဘာသာ
ရစ်
ਪੰਜਾਬੀ
ਚਕੋਰ
Română
fazan
Slovenčina
bažant
Slovenščina
fazan
Svenska
fasan
ไทย
ไก่ฟ้า
Tagalog
paysan
Ví dụ
“Bắt được một con gà lôi có bộ lông trắng rất đẹp.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free