HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

gà tây

Danh từ CEFR B2
[ɣaː˨˩ təj˧˧]

Định nghĩa

Thứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.

Từ tương đương

27 more languages
العربيةديك رومي
Българскипуйка
Bosanskihindiperu
Catalàgall dindi
Danskkalkun
Ελληνικάγαλοπούλα
Eestikalkun
فارسیبوقلمون
Galegopavo
Hrvatskihindiperu
Bahasa Indonesiakalkun
Italianotacchino
日本語七面鳥
한국어칠면조
Maltidundjan
Nederlandskalkoen
Polskiindyk
PortuguêsPeru
Русскийиндейка
Српскиhindiperu
Türkçehindi
Tiếng Việtgà lôi

Ví dụ

Con gà tây đực có bìu đỏ và có thể xoè đuôi rộng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem gà tây được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free