HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của duy tâm | Babel Free

Tính từ CEFR B2
[zwi˧˧ təm˧˧]

Định nghĩa

  1. Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.
  2. Hay có niềm tin vào những điều mê tín dị đoan.

Từ tương đương

Ví dụ

“chủ nghĩa duy tâm”

idealism

“Friedrich Engels (1962) [1885], “Vorworte zu den drei Auflagen – II [Prefaces to the Three Editions – II]”, in Anti-Dühring (Karl Marx · Fredrich Engels – Werke), volume 20; English translation from 1987 Marx/Engels Collected Works, volume 25; Vietnamese translation from 1994 C. Mác Và Ph. Ăng-ghen Toàn Tập, volume 20 Có thể nói rằng hầu như chỉ có Mác và tôi là những người đã cứu phép biện chứng tự giác thoát khỏi triêt học duy tâm Đức và đưa nó vào trong quan niệm duy vật về tự nhiên và về lịch sử. Marx and I were pretty well the only people to rescue conscious dialectics from German idealist philosophy and apply it in the materialist conception of nature and history.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem duy tâm được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free