Meaning of duyên dáng | Babel Free
/[zwiən˧˧ zaːŋ˧˦]/Định nghĩa
- Vẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích).
- Vẻ đẹp của một mảnh đất.
- Lối kể chuyện, viết văn thu hút.
- Những đồ vật thuộc về con gái.
Ví dụ
“Phải hiểu nàng và yêu nàng như mình mới có thể khám phá được vẻ duyên dáng tuyệt vời đó, nó là một phản ánh của tâm hồn nàng.”
“duyên dáng Việt Nam”
“Nguyễn Nhược Pháp cho thấy ông là một người kể chuyện có tài, ông đã làm sống lại thời xưa bằng những câu chuyện đầy duyên dáng của mình.”
“búi tóc duyên dáng”
“áo dài duyên dáng”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.