Nghĩa của doanh số | Babel Free
[zwajŋ̟˧˧ so˧˦]Ví dụ
“Ưu điểm là thích uống trà sữa. Em cảm thấy giúp ích được rất nhiều người... khi mà mình uống là giúp đỡ cho người bán, tăng doanh số...”
My strength is that I like to drink milk tea. I feel that it helps a lot of people... when I drink milk tea I'm helping the seller, increasing their sales...
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free