Meaning of chăn rau | Babel Free
/[t͡ɕan˧˧ zaw˧˧]/Định nghĩa
(từ mới, từ lóng, xúc phạm) Tán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (thường gọi là "rau" hay "rau sạch") để quan hệ tình dục.
Ví dụ
““Chăn rau qua mạng rất dễ dàng, chịu khó bỏ công một chút đến lúc ăn sẽ đã hơn. Và quan trọng là đó là những 'rau sạch' (còn trong trắng) không giống như 'rau dính thuốc sâu' (ám chỉ cave), chơi vô tư””
“Th. rất tự hào, hắn vẫn thường khoe bí kíp "chăn rau" (cách gọi tắt của săn gái teen) với bạn bè thân.”
“Vài năm trước, cánh mày râu úp mở, nhỏ to bàn chuyện "chăn rau"; ngày nay, chị em đang có trào lưu "chăn chuối".”
“Từ những “hội some và swing”, hội chăn rau, hội chăn chuối... rủ nhau làm bậy, cho đến những câu lạc bộ kiểu “Câu lạc bộ Wave Alpha” rủ nhau đi đua xe, những hội nhóm trên mạng xã hội ngày càng trở nên nguy hiểm hơn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.