Meaning of chăn thả | Babel Free
/ʨan˧˧ tʰa̰ː˧˩˧/Định nghĩa
Nuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được).
Ví dụ
“Nuôi dê bằng hình thức chăn thả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.