Nghĩa của cảm tạ | Babel Free
[kaːm˧˩ taː˧˨ʔ]Định nghĩa
(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.
Từ tương đương
Ví dụ
“Gia đình chúng tôi xin chân thành cảm tạ bà con cô bác, họ hàng gần xa đã đến chia buồn.”
Our family would like to sincerely thank our relatives and acquaintances who have come and offered their condolences.
“Nói mấy lời cảm tạ.”
“Xin cảm tạ tấm thịnh tình của các bạn dành cho tôi!”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free