Nghĩa của cầm thú | Babel Free
[kəm˨˩ tʰu˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“So loài cầm thú, thẹn mình lắm sao (Phan Bội Châu)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free