HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of binh biến | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓïŋ˧˧ ɓiən˧˥/

Định nghĩa

Cuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, có ý nghĩa tiến bộ hay phản động tuỳ thuộc vào tính chất và mục đích của lực lượng nổi dậy đó.

Ví dụ

“Lính giặc làm binh biến.”
“Cuộc binh biến bị thất bại.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See binh biến used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course