Meaning of binh cách | Babel Free
/ɓïŋ˧˧ kajk˧˥/Định nghĩa
- Cuộc binh đao chinh chiến.
- khí giới và áo giáp (hoặc cái mộc) bằng da; dùng để chỉ việc chiến tranh, về mặt giặc giã, loạn lạc
Ví dụ
“"Rằng: Nàng chút phận hồng nhan, Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương!" (TKiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.