HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of binh cách | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓïŋ˧˧ kajk˧˥/

Định nghĩa

  1. Cuộc binh đao chinh chiến.
  2. khí giới và áo giáp (hoặc cái mộc) bằng da; dùng để chỉ việc chiến tranh, về mặt giặc giã, loạn lạc

Ví dụ

“"Rằng: Nàng chút phận hồng nhan, Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương!" (TKiều)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See binh cách used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course